Xe tải 15tấn HINO FL8JW7A

Giá bán: 1.655.000.000đ

  • Bảo hành: 12 Tháng không giới hạn số km
  • Màu sắc: Trắng
  • Nơi sản xuất: Nhật Bản
  • Thương hiệu: HINO FL8JW7A
- +

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE HINO 16 TẤN, 3 CHÂN, 2 CẦU FL8JW7A

 – Độ rộng của vè lớn kết hơn với bậc lên xuống cabin thuận tiện khi lên xuống.

– Cản trước thiết kế dạng mảng dễ dàng thay thế từng phần nhỏ khi cần thiết. Bảng đồng hồ trung tâm thế hệ mới dễ dàng quan sát hơn.

– Thiết kế vô cùng mạnh mẽ với cản trước cao hơn với dòng xe phù hợp với điều kiện hoạt động vận tải nặng. Khả năng bám đường tăng lên nhờ vệt bánh trước rộng hơn.

– Công suất máy 280PS lớn hơn giúp khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao hơn.

– Cấu tạo mới của bánh răng vi sai tăng độ bền của cụm vi sai cầu sau: tỉ số truyền tăng lên

–  Giảm mệt mỏi cho lái xe bởi hệ thống treo cabin mới: Hệ thống treo mới dưới cabin được sử dụng mang lại sử thoải mái cho lái xe trên mọi địa hình. Xe FL cabin lên bằng mô tơ điện.

Nhíp parabol mang lại khả năng vận hành êm ái cho lái xe

Nhíp lá hình bán elip phù hợp với vận tải nặng

– Thao tác dễ dàng hơn với hộp số mới: Hộp số Hino mới được thiết kế để phù hợp với động cơ Euro 4 mới. Hành trình của tay số được thiết kế ngắn lại cho phép thao tác dễ dàng hơn khi sang số. cải thiện hiệu suất truyền động

–          Hộp số M009DD: Tách bánh răng và vành đồng tốc ( giảm chi phí khi thay thế). Hộp số được điều khiển bởi ECU giúp ngăn ngừa được sự quá tốc động cơ do về số thấp khi tốc độ của xe còn cao.

Cơ cấu kiểm soát chống quá tốc động cơ làm giảm hư hại động cơ và hộp số do sử dụng nhầm lẫy chuyển tầng.

Cơ cấu chống quá tốc động cơ khi chuyển tầng số: ngăn chặn việc chuyển tầng từ cao xuống thấp của lẫy chuyển tầng khi vòng tua máy đang ở tốc độ cao.

Cơ cấu chống quá tốc động cơ khi về số tắt: Giúp làm giảm quá tốc của động cơ khi người lái xe quên chuyển công tắc chuyển tầng từ tầng thấp (Lo) sang tầng cao (Hi).

–  Linh hoạt hơn khi vận hành trong đường hẹp với góc lái rộng : Góc lái được tăng thêm so với model xe hiện tại, do vậy bán kính qua vòng của xe nhỏ hơn.

An toàn với hệ thống phanh khí nén toàn phần: Hệ thống phanh khí nén toàn phần cho hiệu quả phanh tốt trong khi chi phí bảo dưỡng sửa chữa thấp hơn.

Phanh đỗ: hiệu quả phanh được tăng cường nhờ các bánh xe được khóa trực tiếp.

An toàn hơn với hệ thống chiếu sang xa hơn và rộng hơn: Dải chiếu sang tăng lên cả khoảng cách chiếu xa và hai bên. Bên cạnh đó đèn gầm cũng hỗ trợ khả năng chiếu sang

Khung gầm sát xi thay đổi: chiều rộng thay đổi và sát xi nhiều lỗ dạng lưới tăng khả năng bền bỉ của khung gầm hơn. Dễ dàng lắp đặt thùng với cấu trúc khung gầm mới.

–          Bề mặt sát xi phẳng thuận tiện cho việc đóng thùng ( không cần sử dụng miếng đệm)

–          Vị trí các lỗ dọc sát xi cho phép lắp đặt các loại thùng khác nhau

–          Các thiết bị hiện tại được bố trí lại gọn gàng hơn, tạo nhiều khoảng trống cho việc lắp đặt thiết bị phụ trợ một cách linh động

Bu lông tắc kê theo tiêu chuẩn ISO: ren bu lông phải được sử dụng cho cả bánh xe bên phải và bánh xe bên trái. chỉ gồm bu lông và đai ốc phía ngoài, ngay cả 2 bánh sau cũng được bắt chặt với nhau bằng 1 bu lông tắc kê.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI HINO 15 TẤN FL8JW7A
MODEL FL8JW7A
Tổng tải trọng (Kg) 24000
Tự trọng (Kg) 7365
Kích thước xe
Chiều dài cơ sở (mm) 5830 + 1350
Kích thước bao ngoài (mm) 11600 x 2490 x 2790
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối sắt xi (mm) 9425
Động cơ
Model J08E – WD Euro 4
Công suất cực đại 280 PS tại 2.500 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại 824 N.m tại 1.500 vòng/phút
Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) 112 x 130
Dung tích xylanh (cc) 7.684
Tỷ số nén 1:18
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun điện tử
Ly hợp Loại đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh
Hộp số
Model HINO M009DD
Loại 9 cấp số – 9 số tiến, 1 số lùi
Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thống phanh Hệ thống phanh khí nén toàn phần ( lốc kê)
Cỡ lốp 11.00R20 -16PR
Tốc độ cực đại (km/h) 106
Khả năng vượt dốc (%Tan) 38,4
Cabin Hệ thống treo cabin toàn phần, lật cabin bằng điện
Thùng nhiên liệu (lít) 200
Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá loại cùng kết hợp giảm chấn
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá
Cửa sổ điện
Khoá cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio
Điều hòa không khí DENSO Tự chọn
Số chỗ ngồi 3 người